|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CUỐN ÉP RÁC HINO 8 KHỐI |
|||||
|
Emission certificate |
EURO II |
||||
|
Xe cơ sở |
HINO FC9JESA-TL |
||||
|
Động cơ |
Nhãn hiệu |
|
J05E - TE |
||
|
Kiểu loại |
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp. Làm mát bằng nước |
||||
|
Công suất lớn nhất |
Kw/rpm |
118/2500 |
|||
|
Mômen xoắn cực đại |
Kg.m/rpm |
515/1500 |
|||
|
Dung tích xi lanh |
cm3 |
5123 |
|||
|
Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x cao ) |
mm |
6700 x 2250 x 2920(*) |
|||
|
Chiều dài cơ sở |
mm |
3420 |
|||
|
Số người cho phép chở |
Người |
03 |
|||
|
Trọng lượng bản thân |
kG |
6550 |
|||
|
Trọng lượng toàn bộ |
kG |
10395 |
|||
|
Cỡ lốp |
inch |
8.25–16-14PR |
|||
|
Tốc tối đa |
km/h |
85 |
|||
|
Hệ chuyên dùngXE CUỐN ÉP RÁC HINO 8 KHỐI |
|||||
|
Vật liệu chính thùng cuốn ép |
Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, chịu biến dạng cao. |
||||
|
Chỉ tiêu kỹ thuật cuốn ép rác |
- Tỉ số ép rác : 1.6 với rác thải sinh hoạt thông thường. - Cơ cấu khoá: Thân sau tự động khoá, mở khi nâng hạ - BV môi trường : Kín khít, chống rò rỉ, có thùng thu nước rác |
||||
|
Thùng chứa |
Kết cấu |
Trụ vát, 4 mặt cong trơn |
|||
|
Nguyên lý xả rác |
Cơ cấu Compa |
||||
|
Dung tích |
m3 |
09 |
|||
|
Chiều dày vỏ thùng |
mm |
4 |
|||
|
Thân sau |
Nguyên lý cuốn ép |
Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động |
|||
|
Thể tích máng cuốn |
m3 |
0,8 |
|||
|
Liên kết |
Cơ cấu khoá tự động, có gioăng cao su (chữ P) làm kín và giảm va đập |
||||
|
Cơ cấu nạp rác |
Càng gắp thùng |
Có thể lắp lẫn các loại càng gắp đa dụng theo yêu cầu |
|||
|
Hệ thống thuỷ lực |
Lưu lượng bơm |
cc/vòng |
65 |
||
|
áp suất làm việc max |
kG/cm2 |
180 |
|||
|
Điều khiển |
Tay gạt cơ khí |
||||