loại phương tiện: Xe cuốn ép rác 12 khối
moder : hyundai HD170
| Loại phương tiện | Ô tô cuốn ép chở rác 12 khối ( 12 m3 ) có nền xe cơ sở hiệu HYUNDAI HD 170 ( xe lắp ráp nguyên chiếc công ty liên doanh hino Việt Nam – Nhật Bản ) | |
| Nhà sản xuất | Tổng công ty CONECO | |
| Nước Sản xuất | Việt Nam | |
| Năm Sản xuất | 2015 | |
| THÔNG SỐ CHÍNH | ||
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước bao ngoài | 9720x2500x3130 (mm) | |
| Kích thước thùng rác | 12 KHỐI | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Chiều dài cơ sở | 5850 mm | |
| Khoảng sáng gầm xe | 210 mm | |
| KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân | 8865 kg | |
| Khối lượng cho phép chở | 8,5000kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 20865 kg | |
| Số chỗ ngồi | 03 (kể cả người lái) | |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Model | D6AB-D - Tiêu chuẩn EURO II | |
| Loại | Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. | |
| Dung tích xy lanh | 11149 cm3 | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston | 108 x 115 (mm) | |
| Tỉ số nén | 18:1 | |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu | 216.25/ 2000 (Kw/v/ph) | |
| Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu | - | |
| KHUNG XE | ||
| Hộp số | ||
| Hộp số chính | Kiểu | Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén Cơ khí, 06 số tiến + 01 số lùi |
| Tỉ số truyền | 6,552;4,178;2,415;1,621;1,000;0,758 R: 6,8497 |
|
| HỆ THỐNG LÁI | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực |
|
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Hệ thống phanh chính | Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không. | |
| Hệ thống phanh dừng | Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số | |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Treo trước | Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực | |
| Treo sau | Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thủy lực | |
| CẦU XE | ||
| Cầu trước | Tiết diện ngang kiểu I | |
| Cầu sau | Kiểu | Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp |
| Tỉ số truyền | 4,333 | |
| LỐP XE. | Lốp trước/ sau: 12R22.5-16 | |
| Số bánh | Trước : Đơn (02) – Sau : Đôi (04) | |
| CA BIN | Kiểu lật, 03 chỗ ngồi, có điều hòa và thiết bị khóa an toàn. | |
| TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG | ||
| Tốc độ tối đa | 126 km/h | |
| Khả năng leo dốc | 26% | |
| THÔNG SỐ KHÁC | ||
| Hệ thống điện | 24V- 90AH | |
| Dung tích bình nhiên liệu | 100 L | |
| BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO) | Bộ truyền lực PTO | |
| Kiểu truyền động | Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở | |
| Kiểu điều khiển | Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin | |
| Thiết bị của bảng điều khiển | Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở | |